đá ba-lát

đá ba-lát

Tàu chở đá ba-lát để giữ thăng bằng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp đá dăm, sỏi được rải trên nền đường ray xe lửa: "đá ba-lát" chỉ loại vật liệu xây dựng dạng hạt, thường đá dăm, được dùng để làm nền chịu lực, ổn định cho đường ray tàu hỏa.
    • Vật liệu gia trọng trong tàu thủy hoặc khí cầu: "đá ba-lát" cũng được dùng để chỉ các vật nặng (như đá, nước, cát) được đặt vào đáy tàu hoặc khí cầu để giữ thăng bằng hoặc điều chỉnh độ nổi.
dụ sử dụng
  • Lớp đá dăm trên đường ray:

    • Công nhân đang rải đá ba-lát dưới các thanh tà vẹt để giữ cho đường ray chắc chắn. (Đá dăm được rải để ổn định nền đường sắt.)
    • Sau mưa lớn, lớp đá ba-lát bị xói lở, cần được bổ sung kịp thời. (Lớp đá nền đường ray bị hỏng do nước mưa.)
  • Vật liệu gia trọng trên tàu:

    • Tàu chở hàng cần bơm thêm nước vào các khoang ba-lát để giữ thăng bằng khi không hàng. (Nước được dùng làm vật gia trọng để ổn định tàu.)
    • Khinh khí cầu thả bớt đá ba-lát để bay lên cao hơn. (Đá nặng được thả ra để giảm trọng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống ba-lát": tổ hợp các thiết bị hoặc khoang chứa vật liệu gia trọng trên tàu thủy.

    • Hệ thống ba-lát hiện đại giúp tàu tự động cân bằng khi gặp sóng lớn. (Thiết bị gia trọng tự động điều chỉnh độ nghiêng của tàu.)
  • "đá ba-lát đường sắt": cụm từ chuyên ngành chỉ loại đá dăm dùng trong xây dựng đường sắt.

    • Đá ba-lát đường sắt phải kích thước đồng đều độ cứng cao. (Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu nền đường ray.)
Biến thể từ gần giống
  • Ba-lát (danh từ): dạng rút gọn của "đá ba-lát", thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.

    • Cần kiểm tra độ dày của lớp ba-lát trước khi đặt ray. (Lớp đá dăm nền đường ray.)
  • Đá dăm (danh từ): loại đá được nghiền nhỏ, kích thước từ 2-6 cm, thường dùng làm vật liệu xây dựng.

    • Đá dăm được dùng làm ba-lát cho đường sắt. (Đá nhỏ thành phần chính của lớp nền đường ray.)
Từ đồng nghĩa
  • Đá nền đường sắt: lớp đá dăm dưới đường ray.
  • Vật gia trọng: vật nặng dùng để cân bằng tàu thuyền hoặc khí cầu.
  • Đá dăm: loại đá nhỏ vụn dùng trong xây dựng.
Thành ngữ liên quan
  • Thả ba-lát (trong hàng không): giảm trọng lượng bằng cách loại bỏ vật gia trọng.
    • Phi công quyết định thả ba-lát để khinh khí cầu vượt qua đám mây. (Hành động thả vật nặng để tăng độ cao.)